GIÁO HỘI CÔNG GIÁO
GIÁO PHẬN VINH
——————–
Quỹ Học Bổng Nguyễn Trường Tộ
Nghi Diên – Nghi Lộc – Nghệ An
Email: [email protected]
Tel: 0934425006
Số 1/26 – HB.TB
Xã Đoài, ngày 30 tháng 01 năm 2026
THÔNG BÁO
Danh sách 50 sinh viên xuất sắc, giỏi và quà khuyến khích 250 sinh viên
đạt thành tích học tập loại giỏi trong năm học 2024 – 2025
Kính gửi: các sinh viên Công giáo Giáo phận Vinh và Giáo phận Hà Tĩnh, cùng quý anh chị em!
Sau khi thông báo nhận hồ sơ ứng tuyển để xét cấp học bổng Nguyễn Trường Tộ dành cho tài năng Công giáo Giáo phận Vinh năm học 2024 – 2025, chúng tôi đã nhận được rất nhiều hồ sơ của các bạn sinh viên Công giáo đến từ các trường Đại học trọng điểm trên khắp cả nước và nước ngoài. Sau nhiều vòng xét duyệt cẩn thận, nay chúng tôi công bố:
- Danh sách 50 sinh viên được nhận học bổng, mỗi suất trị giá 10.000.000đ (10 triệu đồng) cùng giấy chứng nhận của Quỹ Học Bổng, cụ thể gồm những sinh viên có tên sau đây:
|
STT |
TÊN THÁNH & HỌ |
TÊN |
GIÁO XỨ |
NGÀNH |
TRƯỜNG |
|
1 |
Têrêsa Nguyễn Phạm Quỳnh |
Anh |
Nghĩa Yên |
Kinh doanh quốc tế |
Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội |
|
2 |
Antôn Nguyễn Minh |
Bá |
Mành Sơn |
Sư phạm Ngữ văn |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh |
|
3 |
Maria Nguyễn Thị Băng |
Băng |
Vĩnh Hòa |
Sư phạm Hóa học |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
4 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Cự |
Phan Thôn |
Thạc sĩ Lý luận và lịch sử Nhà nước và Pháp luật |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
5 |
Giuse Nguyễn Văn |
Cường |
Mô Vĩnh |
Sư phạm Ngữ Văn |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
6 |
Giuse Phạm Văn |
Đức |
Bàn Thạch |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
7 |
Phaolô Nguyễn Đình |
Duy |
Phúc Yên |
Khoa học máy tính |
Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
8 |
Têrêsa Trần Thị Mỹ |
Duyên |
Tiếp Võ |
Thạc sĩ Kế toán và Tài chính |
University of Lincoln |
|
9 |
Maria Mai Thị Trà |
Giang |
Vạn Lộc |
Truyền thông quốc tế |
Học viện Ngoại giao |
|
10 |
Maria Nguyễn Thị |
Hiên |
Đạo Đồng |
Kinh doanh số |
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
|
11 |
Maria Đinh Thị |
Hiền |
Thuận Giang |
Thạc sĩ Vật lý chất rắn |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
12 |
Phêrô Nguyễn Trung |
Hiếu |
Chính Tòa Xã Đoài |
Luật học |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
13 |
Maria Nguyễn Thị |
Hoa |
Vạn Ngói |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
14 |
Giuse Bùi Huy |
Hoàng |
Bàn Thạch |
Luật Kinh Tế |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
15 |
Antôn Trần Văn |
Hoàng |
Hiền Môn |
Khoa học máy tính |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
16 |
Phêrô Võ Văn |
Hoàng |
Làng Nam |
Quay phim Truyền hình |
Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội |
|
17 |
Giuse Võ Văn |
Hoạt |
Làng Nam |
Thạc sĩ Luật so sánh |
Đại học Nagoya Nhật Bản |
|
18 |
Maria Đặng Thị Bích |
Hồng |
Thanh Tân |
Kế toán doanh nghiệp |
Trường Đại học Thương mại |
|
19 |
Phêrô Nguyễn Gia |
Huy |
Ngô Xá |
Kỹ thuật điện và máy tính |
Trường Đại học VinUni |
|
20 |
Phêrô Phan Phú |
Huy |
Tân Phong |
Khoa học máy tính |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
21 |
Maria Nguyễn Thị Thanh |
Huyền |
Mỹ Lộc |
Bác sỹ đa khoa |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
|
22 |
Maria Phạm Thị Khánh |
Huyền |
Lộc Thủy |
Chương trình tích hợp Thạc sĩ – Tiến sĩ Physical Pharmacy |
Dongguk University |
|
23 |
Anna Lê Thị Thu |
Huyền |
Phúc Tín |
Thạc sĩ Biopharmaceutical Convergene |
Sungkyunkwan University ( SKKU ) School of Pharmacy |
|
24 |
Antôn Phạm Hoàng |
Khuê |
Khe Sắn |
Y khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
25 |
Antôn Trần Tuấn |
Kiệt |
Trung Nghĩa |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
Trường Điện – Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
26 |
Phêrô Lê Xuân |
Lâm |
Yên Lý |
Truyền Thông Đại Chúng |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
|
27 |
Giuse Nguyễn Nhật |
Long |
Trung Nghĩa |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
28 |
Phêrô Nguyễn Phương |
Nam |
Ngô Xá |
Hóa học |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
29 |
Maria Nguyễn Thị |
Ngần |
Tân Phương |
Bác sĩ nội trú: Da Liễu |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
30 |
Giuse Phan Bá |
Ngọc |
Hậu Hòa |
Luật học |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
31 |
Têrêsa Nguyễn Hạnh |
Nguyên |
Trung Nghĩa |
Kinh tế đối ngoại |
Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội |
|
32 |
Têrêsa Đặng Thị |
Nhài |
Xuân Mỹ |
Thạc sĩ Teaching English as a Second language |
Kent State University |
|
33 |
Têrêsa Nguyễn Thị |
Phương |
Hòa Mỹ |
Truyền thông đa phương tiện |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
34 |
Anna Nguyễn Thị |
Quyên |
Tân Yên |
Việt Nam học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
35 |
Phaolô Phạm Tân |
Sang |
Kinh Nhuận |
Y khoa |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
36 |
Têrêsa Võ Thị Phương |
Thảo |
An Nhiên |
Sư phạm Lịch sử |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
37 |
Têrêsa Lê Phương |
Thảo |
Cầu Rầm |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
38 |
Anna Ngô Thị |
Thảo |
Thanh Sơn |
Quản lý Khách Sạn Quốc Tế |
De La Salle-College of Saint Benilde |
|
39 |
Têrêsa Trần Thị Thuỷ |
Tiên |
Xuân Phong |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Thương mại |
|
40 |
Maria Nguyễn Thị Huyền |
Trang |
Vạn Lộc |
Sư Phạm Tiếng Anh |
Trường Đại học Vinh |
|
41 |
Micae Lê Đức |
Trung |
Yên Lý |
Khoa học máy tính |
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
42 |
Antôn Lê Anh |
Tuấn |
Trung Nghĩa |
Sư phạm Ngữ Văn |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
43 |
Phêrô Nguyễn Anh |
Tuấn |
Tân Thanh |
Luật Kinh Tế |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
44 |
Anna Phan Thị Tú |
Uyên |
Xuân Phong |
Truyền thông quốc tế |
Học viện Ngoại giao |
|
45 |
Anna Lê Thị Phương |
Uyên |
Trại Gáo |
Thạc sĩ Phân tích Kinh doanh và Quản lý Thông tin |
Trường Đại học Babeș-Bolyai, Cluj, Romania |
|
46 |
Phêrô Hoàng Thanh |
Việt |
Minh Cầm |
Y khoa |
Trường Đại học Y Hà Nội |
|
47 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Vinh |
Chính Tòa Xã Đoài |
Thạc sĩ: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Trường Điện – Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
48 |
Maria Võ Thị Thanh |
Xuân |
Lưu Mỹ |
Luật Kinh tế |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
|
49 |
Maria Hoàng Gia |
Yên |
Kẻ Đông |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
50 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Yên |
Lộc Thủy |
Thạc sĩ chuyên ngành Ung thư học |
Trường Đại học Y Hà Nội |
- Danh sách 250 sinh viên đạt giải khuyến khích, mỗi suất trị giá 2.000.000đ (02 triệu đồng). (Các bạn này cũng xứng đáng để nhận học bổng chính thức, nhưng với khả năng tài chính hạn hẹp, nên chúng tôi không thể cấp học bổng cho tất cả)
|
STT |
TÊN THÁNH & HỌ |
TÊN |
GIÁO XỨ |
NGÀNH |
TRƯỜNG |
|
1 |
Phêrô Ngô Văn |
An |
Thanh Sơn |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
2 |
Phaolô Nguyễn Văn |
An |
Thanh Tân |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
3 |
Maria Nguyễn Lan |
Anh |
Cam Lâm |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
|
4 |
Antôn Nguyễn Nhật |
Anh |
Cầu Rầm |
Ngành Ngôn Ngữ Anh |
Trường Đại học Vinh |
|
5 |
Phêrô Nguyễn Tuấn |
Anh |
Chính Tòa Xã Đoài |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học FPT Hà Nội |
|
6 |
Phêrô Mai Thế |
Anh |
Đông Yên |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
7 |
Matta Nguyễn Ngọc |
Anh |
Dũ Lộc |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
8 |
Maria Trần Lan |
Anh |
Hiền Môn |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Thăng Long |
|
9 |
Têrêsa Đậu Thị Lan |
Anh |
Hòa Mỹ |
Bác sỹ đa khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
10 |
Têrêsa Nguyễn Thị Dung |
Anh |
Kim Sơn |
Báo Chí |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
11 |
Maria Hoàng Thị Diệu |
Anh |
Lộc Thủy |
Việt Nam học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
12 |
Maria Dương Thị Hương |
Anh |
Lưu Mỹ |
Sư phạm Tiếng Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
13 |
Anna Lê Thị Vân |
Anh |
Mỹ Lộc |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
|
14 |
Maria Nguyễn Thị Lan |
Anh |
Mỹ Lộc |
Y |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
|
15 |
Antôn Nguyễn Tuấn |
Anh |
Nghi Lộc |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Vinh |
|
16 |
Maria Lê Minh |
Anh |
Phú Linh |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
|
17 |
Maria Nguyễn Thị Lan |
Anh |
Tân Phong |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
18 |
Maria Lê Thị Quỳnh |
Anh |
Thanh Tân |
Thương mại điện tử |
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh |
|
19 |
Anna Hoàng Thị |
Ánh |
Kinh Nhuận |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
20 |
Maria Nguyễn Thị |
Ánh |
Kẻ Đọng |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
21 |
Maria Vũ Thị Ngọc |
Ánh |
Mành Sơn |
Công nghệ Sinh học |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
22 |
Anna Lê Minh |
Ánh |
Phú Linh |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
|
23 |
Maria Đinh Thị Ngọc |
Ánh |
Vĩnh Giang |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
24 |
Phêrô Nguyễn Thiên |
Ban |
Nghi Lộc |
Luật học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
25 |
Antôn Hoàng Triệu |
Băng |
Giáo xứ Bùi Ngọa |
Tài chính – Ngân hàng |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
26 |
Gioan Baotixita Võ Tá |
Bảo |
Ngô Xá |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
27 |
Phêrô Tạ Xuân |
Bun |
Kẻ Dừa |
Kinh Tế Đầu Tư |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
28 |
Anna Bùi Thị |
Bưởi |
Yên Lưu |
Y học cổ truyền |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
29 |
Anna Nguyễn Thị Kim |
Chi |
Hòa Đồng |
Luật |
Trường Đại học Luật TP.HCM |
|
30 |
Maria Nguyễn Ngọc Quỳnh |
Chi |
Thượng Bình |
Luật Thương Mại Quốc Tế |
Học viện Ngoại giao |
|
31 |
Antôn Nguyễn Đình |
Chinh |
Thanh Sơn |
Quản trị khách sạn |
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
32 |
Maria Đinh Thị |
Chung |
Trang Nứa |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
33 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Cơ |
Dũ Lộc |
Ngành quản trị kinh doanh – chuyên ngành quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng |
|
34 |
Maria Trần Linh |
Đan |
Thượng Bình |
Tài chính – Ngân hàng |
Trường Đại học Thương mại |
|
35 |
Maria Phạm Thị Thuỳ |
Đan |
Vạn Phần |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
36 |
Anna Nguyễn Thị Lệ |
Diễm |
Nhân Hòa |
Tâm lý học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
37 |
Đa-Minh Nguyễn Tuấn |
Điệp |
Giáo Xứ Thanh Dạ |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
38 |
Antôn Lê Văn |
Diệu |
Xuân Kiều |
Y |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
39 |
Maria Đặng Thị |
Đình |
Trung Song |
Ngân hàng thương mại |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
40 |
Phanxicô Xaviê Phạm Thành |
Đông |
Hướng Phương |
Kiến trúc |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
|
41 |
Giuse Nguyễn Đức |
Duân |
Song Ngọc |
Kỹ thuật Máy Tính |
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
42 |
Giuse Võ Viết Anh |
Đức |
Chính tòa Văn Hạnh |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
43 |
Antôn Võ Tạ |
Đức |
Trại Gáo |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
44 |
Maria Nguyễn Thùy |
Dung |
Yên Đại |
Y khoa |
Trường Đại học Y – Dược, Đại học Thái Nguyên |
|
45 |
Maria Nguyễn Thị |
Dung |
Sơn La |
Khoa học quản lý |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
46 |
Têrêsa Hoàng Thị Thùy |
Dung |
Bùi Ngõa |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
47 |
Giuse Lê Văn |
Dũng |
Khe Ngang |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
48 |
Phanxicô Xaviê Ngô Đình |
Dũng |
Nghi Lộc |
Kinh tế |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
49 |
Phêrô Nguyễn Quốc |
Dũng |
Tân Yên |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
Trường Điện – Điện tử, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
50 |
Maria Nguyễn Thị Thùy |
Dương |
Chân Thành |
Hoa Kỳ học |
Học viện Ngoại giao |
|
51 |
Têrêsa Nguyễn Thùy |
Dương |
Dũ Yên |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
52 |
Maria Lê Thuỳ |
Dương |
Vĩnh Hòa |
Y Đa Khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
53 |
Phanxicô Võ Văn |
Duy |
Diệu Hồng |
Quốc tế học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
54 |
Phêrô Hoàng Xuân |
Duy |
Thanh Sơn |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
55 |
Anna Cao Thị Mỹ |
Duyên |
Giáo xứ Đồng Tiến |
Kế toán |
Trường Đại học Kinh tế- Đại học Huế |
|
56 |
Maria Hà Thị Mỹ |
Duyên |
Hòa Mỹ |
Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
57 |
Maria Lê Thị Mỹ |
Duyên |
Xuân Tình |
Hệ Thống Thông Tin Quản Lý |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
58 |
Gioan Baotixita Ngô Đình |
Duyệt |
Cầm Trường |
Kỹ thuật xây dựng |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
59 |
Anna Nguyễn Thị Hồng |
Giang |
Minh Tú |
Kế toán |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
60 |
Maria Lê Thị Trà |
Giang |
Ninh Cường |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng số |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng |
|
61 |
Maria Nguyễn Thị Hương |
Giang |
Trang Nứa |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh |
|
62 |
Têrêsa Nguyễn Thị Ngọc |
Hà |
Gia Hòa |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
63 |
Maria Hoàng Thị Thanh |
Hà |
Trại Lê |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
64 |
Maria Trần Lê Ngọc |
Hạ |
Phù Ninh |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
65 |
Têrêsa Nguyễn Thị |
Hải |
Hội Yên |
Văn học |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
66 |
Maria Cao Thị |
Hải |
Yên Lĩnh |
Quản lý giáo dục |
Trường Đại học Vinh |
|
67 |
Maria Võ Thị Thu |
Hằng |
Kẻ Mui |
Tài chính – Ngân hàng |
Học viện Tài chính |
|
68 |
Têrêsa Trần Thị Thúy |
Hằng |
Lộc Thủy |
Kinh tế quốc tế |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
69 |
Têrêsa Trần Thị Thuý |
Hằng |
Thanh Dạ |
Sư phạm Âm nhạc |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
70 |
Anna Maria Hoàng Thị Hồng |
Hạnh |
Hòa Đồng |
Điều dưỡng |
Trường Đại học Vinh |
|
71 |
Têrêsa Nguyễn Thị Hồng |
Hạnh |
Phú Yên |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Vinh |
|
72 |
Maria Nguyễn Thị |
Hạnh |
Thu Chỉ |
Kế toán |
Đại học Đông Á |
|
73 |
Têrêsa Nguyễn Thị |
Hạnh |
Yên Hòa |
Kinh Doanh Thương Mại |
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
|
74 |
Maria Phạm Thu |
Hiền |
Tĩnh Giang |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Vinh |
|
75 |
Maria Nguyễn Thị |
Hiền |
Lập Thạch |
Luật Kinh Tế |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
|
76 |
Anna Nguyễn Thị Thu |
Hiền |
Minh Tú |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
77 |
Maria Nguyễn Thị |
Hiền |
Chân Thành |
Y Đa Khoa |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
|
78 |
Anna Trần Thị Thu |
Hiền |
Khe Gát |
Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
79 |
Maria Nguyễn Thị |
Hiền |
Thanh Tân |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Vinh |
|
80 |
Mácta Vũ Thị Thanh |
Hiền |
Yên Lĩnh |
Kế toán doanh nghiệp |
Trường Đại học Thương mại |
|
81 |
Phanxicô Xaviê Hồ Xuân |
Hiếu |
Đồng Kén |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
82 |
Anna Nguyễn Thị Phương |
Hoa |
Mỹ Lộc |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
83 |
Anna Ngô Thị |
Hòa |
Thanh Sơn |
Quản trị Marketing |
Philippine Women’s University |
|
84 |
Maria Nguyễn Thị |
Hòa |
Kẻ Dừa |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
85 |
Maria Nguyễn Thị |
Hoài |
Lưu Mỹ |
Quản lý giáo dục |
Trường Đại học Vinh |
|
86 |
Anna Ngô Thị Như |
Hoài |
Nghi Lộc |
Điều dưỡng |
Trường Đại học Vinh |
|
87 |
Phêrô Nguyễn Đức |
Hoàng |
Giáo Họ độc lập Khoa Trường |
Kiến trúc |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
88 |
Phêrô Phùng Nhật |
Hoàng |
Giáo họ độc lập Yên Trạch |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
|
89 |
Têrêsa Trần Kim |
Huệ |
Phú Yên |
Kế toán |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hồ Chí Minh |
|
90 |
Giuse Trần Văn |
Hùng |
Hiền Môn |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Trường Đại học Lạc Hồng |
|
91 |
Antôn Nguyễn Phi |
Hùng |
Trang Nứa |
Tâm lý học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
92 |
Giuse Đặng Tuấn |
Hưng |
Ngọc Liễn |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
93 |
Maria Nguyễn Thị |
Hương |
Cồn Cả |
Dược học |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
94 |
Maria Phan Thị Mai |
Hương |
Tân Hội |
Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
95 |
Maria Nguyễn Thị Thu |
Hương |
Xuân Kiều |
Ngôn ngữ Trung |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
96 |
Phêrô Nguyễn Đức |
Huy |
Giáo Họ độc lập Khoa Trường |
Kiến trúc |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
97 |
Matthêu Võ Phi Nhật |
Huy |
Hoành Phổ |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
|
98 |
Têrêsa Trần Thị Ánh |
Huyền |
Cự Tân |
Sư Phạm Sinh Học |
Trường Đại học Vinh |
|
99 |
Maria Đoàn Bùi Minh |
Huyền |
Hội Nguyên |
Kế Toán Công |
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
100 |
Matta Nguyễn Thị Thanh |
Huyền |
Ngô Xá |
Thương Mại Điện Tử |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
101 |
Anna Phan Nữ Khánh |
Huyền |
Phù Ninh |
Công nghệ thực phẩm |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
|
102 |
Anna Lê Thị Thu |
Huyền |
Phú Tăng |
Quản lý Văn hóa |
Trường Đại học Vinh |
|
103 |
Phêrô Nguyễn Duy |
Khánh |
Lộc Mỹ |
Luật học |
Trường Đại học Vinh |
|
104 |
Anna Nguyễn Thị |
Khiêm |
Thanh Phong |
Luật học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
105 |
Phêrô Trần Đăng |
Khoa |
Tân Sơn |
Công Nghệ Kỹ Thuật ô tô |
Trường Đại học Vinh |
|
106 |
Phanxicô Xaviê Trần MInh |
Khôi |
Yên Lưu |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
107 |
Maria Nguyễn Thị Hà |
Khuyên |
Cửa Sót |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
108 |
Anna Trần Thị |
Lài |
Hiền Môn |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
109 |
Anna Nguyễn Khánh |
Linh |
Tĩnh Giang |
Truyền thông quốc tế |
Học viện Ngoại giao |
|
110 |
Maria Đinh Thị Diệu |
Linh |
Chúc A |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
111 |
Anna Trần Huyền |
Linh |
Nghĩa Yên |
Quốc tế học |
Trường Đại học Vinh |
|
112 |
Matta Nguyễn Phương |
Linh |
Ngô Xá |
Báo Chí |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
113 |
Giuse Đặng Quang |
Linh |
Ngọc Liễn |
Luật học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
114 |
Maria Nguyễn Thị Thùy |
Linh |
Phương Mỹ |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh |
|
115 |
Maria Phan Thùy |
Linh |
Tân Hội |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
116 |
Maria Phan Thị |
Linh |
Thượng Bình |
Quản lý đất đai |
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
|
117 |
Giuse Lê Bảo |
Lương |
Văn Thành |
Sư phạm Sinh học |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
118 |
Matta Nguyễn Thị |
Linh |
Yên Lĩnh |
Tài chính Ngân hàng |
Trường Đại học Vinh |
|
119 |
Têrêsa Lê Thị Cẩm |
Ly |
Hòa Thắng |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
120 |
Cecilia Nguyễn Mai |
Ly |
Nghĩa Yên |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Thương mại |
|
121 |
Maria Ngô Kiều |
Ly |
Trung Song |
Răng Hàm Mặt |
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng |
|
122 |
Maria Nguyễn Thị Hồng |
Ly |
Yên Đại |
Kinh tế |
Trường Đại học Vinh |
|
123 |
Giuse Trần Văn |
Lý |
Tân Vĩnh |
Luật |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
|
124 |
Antôn Trần Văn |
Lý |
Thanh Xuân |
Luật học |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
|
125 |
Maria Hoàng Thị |
Mai |
Mẫu Lâm |
Quản lý công nghiệp |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
126 |
Têrêsa Nguyễn Hoàng Thị Sương |
Mai |
Phú Linh |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
127 |
Maria Đồng Thị |
Mai |
Phú Vinh |
Kiến trúc |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
128 |
Phêrô Nguyễn Đình |
Mạnh |
Cầm Trường |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
129 |
Phêrô Lê Văn |
Mạnh |
Làng Anh |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
130 |
Anna Nguyễn Thị |
Mến |
Yên Lưu |
Đông Phương Học |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
131 |
Maria Nguyễn Thị |
Miên |
Trang Nứa |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Vinh |
|
132 |
Gioan Baotixita Nguyễn Văn |
Minh |
Tân Phong |
Truyền Thông Số |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
133 |
Maria Trần Nguyễn Trà |
My |
Tân Phương |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
134 |
Maria Ngô Thị Trà |
My |
Bảo Nham |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
135 |
Têrêsa Nguyễn Thị Quỳnh |
Nga |
Cửa Sót |
Quản trị kinh doanh |
Học viện Tài chính |
|
136 |
Cecilia Đặng Thị Hằng |
Nga |
Phi Lộc |
Tài chính Ngân hàng |
Trường Đại học Tài chính – Marketing |
|
137 |
Anna Trần Thị Thuý |
Nga |
Thanh Dạ |
Tài chính Ngân hàng |
Trường Đại học Lao động – Xã hội (CSII) |
|
138 |
Cecilia Lê Thị Nguyệt |
Nga |
Yên Hoà |
Giáo dục đặc biệt |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
139 |
Cecilia Trần Thị Kim |
Ngân |
Thanh Dạ |
Tài chính – Ngân hàng |
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM |
|
140 |
Maria Hoàng Thị |
Ngân |
Thu Chỉ |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
141 |
Maria Bùi Thị Thủy |
Ngân |
Vạn Lộc |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh |
|
142 |
Maria Ngô Thị |
Ngoan |
Quan Lãng |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
143 |
Anna Võ Thị |
Ngoãn |
Hoành Phổ |
Y học cổ truyền |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
144 |
Phanxicô Hoàng Bảo |
Ngọc |
Nghĩa Yên |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
145 |
Maria Nguyễn Thị Ánh |
Nguyệt |
Kim Cương |
Bachelor of Elementary Education |
Adamson University |
|
146 |
Maria Trần Thị Thanh |
Nhàn |
Dũ Lộc |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Sư phạm – Trường Đại học Vinh |
|
147 |
Maria Cao Thị |
Nhàn |
Tràng Lưu |
Quản trị nhân lực |
Trường Đại học Thương mại |
|
148 |
Antôn Phan Đình |
Nhật |
Gia Phổ |
Xã hội học |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
149 |
Gioan Nguyễn Minh |
Nhật |
Phi Lộc |
Kỹ Thuật Phần Mềm |
Trường Đại học FPT Hà Nội |
|
150 |
Têrêsa Nguyễn Thị Uyển |
Nhi |
Yên Đại |
Tài Chính – Ngân Hàng Thương Mại |
Trường Đại học Thương mại |
|
151 |
Têrêsa Nguyễn Thị Yến |
Nhi |
Vạn Lộc |
Truyền Thông Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
152 |
Têrêsa Phạm Thị Tuyết |
Nhi |
La Nham |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
153 |
Maria Nguyễn Thị Yến |
Nhi |
Mành Sơn |
Tâm lý giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
154 |
Anna Nguyễn Thị Yến |
Nhi |
Vĩnh Phước |
Tài chính |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
155 |
Maria Trần Thị |
Nhiệm |
Đồng Lạc |
Tâm Lý giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
156 |
Maria Trần Thục |
Oanh |
Xuân Tình |
Kinh doanh quốc tế |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
157 |
Maria Sầm Thị Kiều |
Oanh |
Đồng Tâm |
Tâm lý học |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
158 |
Têrêxa Nguyễn Thị Trâm |
Oanh |
Nghĩa Yên |
Tâm lý học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
159 |
Maria Hoàng Thị Kim |
Oanh |
Tân Lập |
Y Đa Khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
160 |
Maria Phan Thị Kim |
Oanh |
Thượng Bình |
Địa lý học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
161 |
Phaolô Đinh Văn |
Phát |
Trang Đen |
Công Nghệ Kỹ Thuật ô tô |
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM |
|
162 |
Mácta Nguyễn Thị |
Phương |
Mỹ Hòa |
Logistics và vận tải đa phương thức |
Trường Đại học Giao thông vận tải TP. HCM |
|
163 |
Anna Nguyễn Thị Hoài |
Phương |
Tân Thành |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
164 |
Anna Nguyễn Thị |
Phương |
Vĩnh Phước |
Y Đa Khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
165 |
Antôn Nguyễn Hữu |
Phượng |
Giáo Xứ Bùi Ngọa |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
166 |
Antôn Trần Hồng |
Quân |
Thu Chỉ |
Truyền Thông Số |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
167 |
Phêrô Phùng Mạnh |
Quân |
Kẻ Mui |
Kinh doanh nông nghiệp |
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
|
168 |
Giuse Phan Ngọc |
Quân |
Phù Ninh |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
169 |
Gioan Cao Minh |
Quang |
Tràng Đình |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
|
170 |
Maria Nguyễn Thị |
Quyên |
Hội Yên |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
171 |
Matta Lê Ánh |
Quyên |
Gia Hưng |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Trường Đại học Kinh Tế Huế- Đại học Huế |
|
172 |
Maria Trần Phương |
Quyên |
Tân Phương |
Kinh tế nông nghiệp |
Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
|
173 |
Maria Nguyễn Thị Mỹ |
Quyên |
Thanh Dạ |
Truyền thông đa phương tiện |
Khoa Quốc tế, Đại Học Huế |
|
174 |
Têrêsa Hoàng Thị Lệ |
Quyên |
Trung Hòa |
Kế toán |
Trường Đại học Vinh |
|
175 |
Phaolô Nguyễn Văn |
Quyến |
Làng Anh |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Vinh |
|
176 |
Maria Phan Thị |
Quỳnh |
Hòa Thắng |
Thương mại điện tử |
Trường Đại học Thương mại |
|
177 |
Antôn Nguyễn Đình |
Sáng |
Lâm Xuyên |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
178 |
Maria Phạm Thị |
Sen |
Thanh Tân |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
179 |
Phêrô Trần Văn |
Sở |
Mành Sơn |
Tâm lý học |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
180 |
Phêrô Nguyễn Tiến |
Sơn |
Dũ Lộc |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
|
181 |
Giuse Nguyễn Văn |
Sơn |
Hội Yên |
Luật Kinh Tế |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
|
182 |
Têrêsa Đặng Thị Tuyết |
Sương |
Hướng Phương |
Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
183 |
Phêrô Nguyễn Trọng |
Tài |
Kẻ Gai |
Luật học |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
184 |
Maria Trần Thị Thanh |
Tâm |
Tràng Lưu |
Kinh doanh quốc tế |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM |
|
185 |
Antôn Lê Duy |
Tân |
Trung Nghĩa |
Tâm lý học giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
186 |
Maria Hoàng Thị |
Thắm |
Kẻ Đông |
Quản trị nhân lực |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
|
187 |
Maria Mai Thị Mùi |
Thân |
Quý Hòa |
Luật |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
|
188 |
Têrêsa Nguyễn Thị Kim |
Thanh |
Lộc Mỹ |
Quốc tế học |
Trường Đại học Vinh |
|
189 |
Phêrô Hà |
Thanh |
Thanh Sơn |
Piano |
Trường Đại học Văn Hiến |
|
190 |
Giuse Hoàng Trọng |
Thanh |
Tràng Đình |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
191 |
Maria Trịnh Thị Phương |
Thảo |
Chính Tòa Xã Đoài |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Thương mại |
|
192 |
Maria Hoàng Thị Phương |
Thảo |
Trại Lê |
Tâm lý giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
193 |
Maria Nguyễn Thị Phương |
Thảo |
Chính tòa Văn Hạnh |
Truyền thông đa phương tiện |
Khoa Quốc tế, Đại Học Huế |
|
194 |
Maria Trương Thị |
Thảo |
Cồn Mộc |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Vinh |
|
195 |
Maria Nguyễn Thị |
Thảo |
Dũ Lộc |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
196 |
Têrêsa Đoàn Thị Phương |
Thảo |
Tràng Đình |
Sư Phạm Tiếng Anh |
Trường Đại học Vinh |
|
197 |
Phêrô Lê Viết |
Thảo |
Vĩnh Phước |
Kiến trúc |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
198 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Thiết |
Kẻ Dừa |
Cơ khí chế tạo máy |
Trường Cơ khí, Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
199 |
Antôn Hoàng Đức |
Thông |
Bùi Ngõa |
Luật học |
Trường Đại học Vinh |
|
200 |
Têrêsa Võ Thị |
Thu |
Bàn Thạch |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
201 |
Têrêsa Bùi Thị |
Thu |
Thuận Giang |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
202 |
Gioan Nguyễn Văn |
Thuận |
Trang Nứa |
Kiến trúc |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng |
|
203 |
Phêrô Bùi Minh |
Thức |
Thuận Giang |
Kiến trúc |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung phân hiệu Đà Nẵng |
|
204 |
Anna Phạm Thị Thu |
Thương |
Rú Đất |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
205 |
Anna Trần Thị |
Thuý |
Cự Tân |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
206 |
Têrêsa Trần Thị Xuân |
Thuỷ |
Cửa Sót |
Kinh tế đầu tư tài chính |
Học viện Tài chính |
|
207 |
Thúy Phan Thị |
Thúy |
Kẻ Đọng |
Thương mại điện tử |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
|
208 |
Maria Hoàng Thanh |
Thùy |
Tràng Lưu |
Sư Phạm Tiếng Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
209 |
Anna Hà Thị |
Thủy |
Đồng Lam |
Tâm Lý giáo dục |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
210 |
Maria Phan Thị |
Thủy |
Hội Yên |
Kinh Tế Đầu Tư |
Trường Đại học Vinh |
|
211 |
Antôn Nguyễn Đình |
Thuyên |
Thu Chỉ |
Truyền Thông Số |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
212 |
Phêrô Hoàng Minh |
Tiến |
Tân Hội |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
213 |
Anna Nguyễn Thị |
Tình |
Ngọc Long |
Điều dưỡng |
Trường Đại học Vinh |
|
214 |
Phaolô Lê Khánh |
Toàn |
Giáo xứ Đồng Tân |
Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng |
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
215 |
Têrêsa Trần Thị Hương |
Trà |
Lộc Mỹ |
Y học cổ truyền |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
216 |
Maria Phan Thị |
Trà |
Kẻ Đọng |
Tiếng Anh Thương Mại |
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
217 |
Maria Đào Thị |
Trâm |
Trại Lê |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
|
218 |
Maria Nguyễn Thị Thu |
Trang |
Đồng Kén |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
219 |
Maria Nguyễn Thị Thu |
Trang |
Tân Phú |
Giáo dục Tiểu học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
220 |
Maria Nguyễn Thị Đoan |
Trang |
Cửa Sót |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
|
221 |
Têrêsa Trần Thị Huyền |
Trang |
Đông Tháp |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Vinh |
|
222 |
Maria Đậu Thu |
Trang |
Tân Lộc |
Kế toán Doanh nghiệp |
Học viện Tài chính |
|
223 |
Mácta Vũ Huyền |
Trang |
Yên Lĩnh |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
|
224 |
Phêrô Hoàng Anh |
Trí |
Đông Yên |
Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng |
|
225 |
Phêrô Nguyễn Văn |
Triển |
Tam Đa |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
226 |
Maria Nguyễn Thị Thanh |
Trúc |
Lộc Mỹ |
Điều dưỡng |
Trường Đại học Vinh |
|
227 |
Têrêsa Nguyễn Thị Thanh |
Trúc |
Mành Sơn |
Giáo dục Mầm non |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
|
228 |
Giuse Nguyễn Văn |
Trung |
Cầu Rầm |
Dược học |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
229 |
Maria Nguyễn Thị Cẩm |
Tú |
Tĩnh Giang |
Y khoa |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
230 |
Giuse Hà Ngọc |
Tuấn |
Nhân Hòa |
Công nghệ thực phẩm |
Trường Đại học Vinh |
|
231 |
Phanxicô Xaviê Nguyễn Quang |
Tuấn |
Thuận Nghĩa |
Y khoa |
Trường Đại học Y – Dược, Đại học Thái Nguyên |
|
232 |
Vincentê Nguyễn Văn |
Tuấn |
Xuân Sơn |
Quản trị kinh doanh |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
233 |
Maria Phạm Thị |
Tuyết |
Mỹ Khánh |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
|
234 |
Phanxicô Xaviê Phạm Ngọc |
Uy |
Cẩm Sơn |
Tâm lý học |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
235 |
Maria Nguyễn Thị |
Vân |
Làng Truông |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
|
236 |
Maria Cao Thị Cẩm |
Vân |
Vạn Lộc |
Quản Trị Marketing |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
237 |
Maria Thái Thị Thúy |
Vân |
Vĩnh Yên |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
|
238 |
Maria Hoàng Như |
Vinh |
Minh Cầm |
Bác sỹ đa khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
239 |
Micae Nguyễn Văn |
Vinh |
Kim Sơn |
Báo Chí |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
|
240 |
Antôn Nguyễn Trường |
Vũ |
Thu Chỉ |
Truyền thông đa phương tiện |
Khoa Quốc tế, Đại Học Huế |
|
241 |
Têrêsa Nguyễn Thị |
Xoan |
Thanh Dạ |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Vinh |
|
242 |
Maria Hoàng Thị |
Xuân |
Làng Khe |
Y khoa |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
|
243 |
Maria Trương Thị |
Xuân |
Hội Yên |
Công tác xã hội |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Vinh |
|
244 |
Maria Phan Thị Bảo |
Xuyến |
Bột Đà |
Ngân Hàng |
Học viện Ngân hàng |
|
245 |
Phêrô Trương Văn |
Ý |
Hội Yên |
Công nghệ Thông tin |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
|
246 |
Têrêsa Nguyễn Thị Hải |
Yến |
Chính tòa Văn Hạnh |
Quản trị kinh doanh |
Học viện Tài chính |
|
247 |
Maria Bùi Thị Thu |
Yến |
La Nham |
Ngôn ngữ Anh |
Trường Đại học Vinh |
|
248 |
Maria Phạm Thị Thu |
Yến |
Lộc Mỹ |
Du Lịch |
Trường Du lịch, Đại học Huế |
|
249 |
Têrêsa Nguyễn Thị |
Yến |
Lộc Mỹ |
Sư phạm Ngữ văn |
Trường Đại học Sài Gòn |
|
250 |
Maria Nguyễn Thị |
Yến |
Xuân An |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội |
Tất cả 50 sinh viên có tên trong danh sách được nhận học bổng chính thức, xin mời hiện diện tại Linh Địa Trại Gáo để hiệp dâng Thánh Lễ và tham dự lễ trao học bổng vào lúc 8 giờ 15 phút sáng, ngày 19 tháng 2 năm 2026 (tức ngày mùng Ba Tết Bính Ngọ). Sau lễ trao học bổng là Thánh lễ xin ơn thánh hoá công việc làm ăn vào lúc 9 giờ. Riêng 250 sinh viên nhận giải khuyến khích, chúng tôi sẽ liên lạc và gửi quà tới các bạn vào lúc thuận tiện.
Kinh chúc các bạn và quý anh chị em một Năm mới bình an, tràn đầy ân sủng của Chúa Xuân!
T/M. Ban Điều Hành
Linh mục JB. Nguyễn Kim Đồng